Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize renewable potential

/ˈmæksɪmaɪz rɪˈnjuːəbl pəˈtɛnʃəl/

Nghĩa thường dùng

tối đa hóa tiềm năng năng lượng tái tạo cụm từ

“We must maximize renewable potential to combat climate change.”Chúng ta phải tối đa hóa tiềm năng năng lượng tái tạo để chống lại biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...