Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximize resource efficiency

/ˈmæksɪmaɪz rɪˈsɔrs ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa việc sử dụng tài nguyên có sẵn cụm từ

“Companies should maximize resource efficiency to reduce costs.”Các công ty nên tối ưu hóa việc sử dụng tài nguyên để giảm chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...