Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maximus

/'mæksiməs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maximus

/'mæksiməs/

tính từ

  • lớn (tuổi) nhất (trong ít nhất ba học sinh trùng tên)
    • Jones maximus: Giôn lớn nhất
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...