Từ điển Anh–Việt

112,401 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #40521

maypole

/'meipoul/

danh từ

  • cây nêu ngày 1 tháng 5 (cây hoặc cột có kết đèn, hoa, dựng lên để mọi người nhảy múa xung quanh, vào ngày 1 tháng 5)
Biến thể từ maypoles số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a vertical pole or post decorated with streamers that can be held by dancers celebrating May Day

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...