meal expenses
Nghĩa thường dùng
chi phí cho bữa ăn
danh từ
“The company has a strict policy regarding meal expenses during business trips.”Công ty có chính sách nghiêm ngặt về chi phí bữa ăn trong các chuyến công tác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- chi phí cho bữa ăn
- meal expenses policy: chính sách chi phí bữa ăn
- khoản tiền chi cho việc ăn uống