Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meal expenses

Nghĩa thường dùng

chi phí cho bữa ăn danh từ

“The company has a strict policy regarding meal expenses during business trips.”Công ty có chính sách nghiêm ngặt về chi phí bữa ăn trong các chuyến công tác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • chi phí cho bữa ăn
    • meal expenses policy: chính sách chi phí bữa ăn
  • khoản tiền chi cho việc ăn uống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...