Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meal prep

/miːl prɛp/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị bữa ăn trước cụm từ

“Many people do meal prep on Sundays to save time during the week.”Nhiều người chuẩn bị bữa ăn vào Chủ nhật để tiết kiệm thời gian trong tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...