meal prep
/miːl prɛp/
Nghĩa thường dùng
chuẩn bị bữa ăn trước
cụm từ
“Many people do meal prep on Sundays to save time during the week.”Nhiều người chuẩn bị bữa ăn vào Chủ nhật để tiết kiệm thời gian trong tuần.