meals-on-wheels
/'mi:lz'ənw'i:lz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meals-on-wheels
//
* danh từ- việc cung cấp thức ăn tại nhà (cho những người tàn tật)
Từ điển Anh–Việt
112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...