Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mealy-mouthed

/'mi:limauðd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mealy-mouthed

/'mi:limauðd/

tính từ

  • ăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt
  • màu mè
Định nghĩa tiếng Anh

s hesitant to state facts or opinions simply and directly as from e.g. timidity or hypocrisy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...