Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mean to do

/miːn tə duː/

Nghĩa thường dùng

có chủ định làm gì động từ

“I've been meaning to see that new movie everyone is talking about.”Tôi đã định xem bộ phim mới mà mọi người đang nói đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...