meanie
/'mi:ni/ phổ biến #42906
Nghĩa thường dùng
người xấu tính, hay làm tổn thương người khác
danh từ
“Don't be a meanie to your friends.”Đừng xấu tính với bạn bè của bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meanie
//
* danh từ- anh chàng keo kiệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person of mean disposition