Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meanie

/'mi:ni/ phổ biến #42906

Nghĩa thường dùng

người xấu tính, hay làm tổn thương người khác danh từ

“Don't be a meanie to your friends.”Đừng xấu tính với bạn bè của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meanie

//

* danh từ
  • anh chàng keo kiệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person of mean disposition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...