Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★

means

//

* danh từ
  • tiền bạc; của cải; tiềm lực
  • a man of means* danh từgười có của ăn của để; người giàu có
    • to live beyond/within one's means:tiêu xài quá/trong phạm vi mà mình có được hoặc kiếm được
    • she lacks the means to support a large family:bà ấy không đủ tiền bạc để chu cấp cho một gia đình đông con cái
    • a person of her means can afford it:mồtngươi giàu có như bà ấy có thể chu cấp cho việc đó
  • phương tiện; biện pháp; cách thức
    • to use illegal means to get a passport:dùng cách thức bất hợp pháp để có được hộ chiếu
    • means of communication:phương tiện giao thông
    • means of living:kế sinh nhai
    • to earn one's living by honest means:kiếm sống một cách lương thiện
    • there is no means of saving his life:chẳng có cách nào cứu được hắn
    • all possible means have been tried:đã thử hết các biện pháp có thể được
    • by all means:vâng; tất nhiên; chắc chắn rồi
    • May I see your identification papers? - By all means:Cho tôi xem giấy tờ của ông - Vâng, tất nhiên rồi
    • by fair means or foul:bằng mọi cách
    • by means of something:bằng phương tiện gì đó
    • to lift the load by means of a crane:nâng tải trọng bằng cần trục
    • by no manner of means; by no means; not by any means:không chút nào; không tí nào
    • She's by no means poor : In fact, she's quite rich:Bà ấy chẳng nghèo tí nào : Thực ra, bà ấy giàu lắm
    • the end justifies the means:cứu cánh biện minh cho phương tiện
    • a means to an end:phương tiện để đạt cứu cánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. how a result is obtained or an end is achieved\nn. an instrumentality for accomplishing some end\nn. considerable capital (wealth or income)

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...