Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

means of transport

/miːnz əv ˈtræns.pɔːt/

Nghĩa thường dùng

phương tiện giao thông n phr

“The bus is the cheapest means of transport.”Xe buýt là phương tiện giao thông rẻ nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...