measure acceleration
Nghĩa thường dùng
đo gia tốc
cụm từ
“We need to measure acceleration in this experiment.”Chúng ta cần đo gia tốc trong thí nghiệm này.
Từ điển Anh–Việt
111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to measure acceleration in this experiment.”Chúng ta cần đo gia tốc trong thí nghiệm này.
Đang tải...