Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure accuracy

/ˈmɛʒər ˈækjərəsi/

Nghĩa thường dùng

đo lường độ chính xác của kết quả so với giá trị thực cụm từ

“We need to measure accuracy in our experiments.”Chúng ta cần đo lường độ chính xác trong các thí nghiệm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...