Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure advertising impact

/ˈmɛʒər ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈɪmpækt/

Nghĩa thường dùng

đo lường tác động của quảng cáo cụm từ

“It's crucial to measure advertising impact to improve future campaigns.”Việc đo lường tác động của quảng cáo là rất quan trọng để cải thiện các chiến dịch sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...