Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure biodiversity

/ˈmɛʒər ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá sự đa dạng của sự sống trong một khu vực cụm từ

“Scientists measure biodiversity to understand ecosystem health.”Các nhà khoa học đo lường sự đa dạng sinh học để hiểu sức khỏe của hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...