measure biodiversity
/ˈmɛʒər ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti/
Nghĩa thường dùng
đánh giá sự đa dạng của sự sống trong một khu vực
cụm từ
“Scientists measure biodiversity to understand ecosystem health.”Các nhà khoa học đo lường sự đa dạng sinh học để hiểu sức khỏe của hệ sinh thái.