Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure campaign success

/ˈmɛʒər kæmˈpeɪn səkˈsɛs/

Nghĩa thường dùng

đánh giá mức độ thành công của một chiến dịch quảng cáo cụm từ

“It's important to measure campaign success to improve future efforts.”Việc đánh giá mức độ thành công của chiến dịch là rất quan trọng để cải thiện nỗ lực trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...