Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure consumer behavior

/ˈmɛʒər kənˈsumər bɪˈheɪvjər/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá cách mà người tiêu dùng hành động và đưa ra quyết định. cụm từ

“Brands need to measure consumer behavior to adapt their strategies.”Các thương hiệu cần đánh giá hành vi của người tiêu dùng để điều chỉnh chiến lược của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...