Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure consumer impact

/ˈmɛʒər kənˈsjuːmər ˈɪmpækt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá tác động của hành động người tiêu dùng cụm từ

“Companies need to measure consumer impact when launching new products.”Các công ty cần đánh giá tác động của người tiêu dùng khi ra mắt sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...