Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure density

/ˈmɛʒər ˈdɛn.sɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

đo mật độ. cụm từ

“We need to measure density to understand the material's properties.”Chúng ta cần đo mật độ để hiểu các tính chất của vật liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...