Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure distance

/ˈmɛʒər ˈdɪstəns/

Nghĩa thường dùng

đo khoảng cách cụm từ

“We need to measure distance for the project.”Chúng ta cần đo khoảng cách cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...