Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure distances

/ˈmɛʒər ˈdɪstənsɪz/

Nghĩa thường dùng

đo khoảng cách cụm từ

“Scientists measure distances between stars using light years.”Các nhà khoa học đo khoảng cách giữa các ngôi sao bằng năm ánh sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...