Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure diversity

/ˈmɛʒər dɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá sự đa dạng của các loài trong một khu vực cụm từ

“Researchers measure diversity to understand ecosystem health.”Các nhà nghiên cứu đo lường sự đa dạng để hiểu sức khỏe của hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...