measure effects
Nghĩa thường dùng
“Researchers measure effects to understand the impact of variables.”Các nhà nghiên cứu đo lường tác động để hiểu ảnh hưởng của các biến số.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Researchers measure effects to understand the impact of variables.”Các nhà nghiên cứu đo lường tác động để hiểu ảnh hưởng của các biến số.
Đang tải...