Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure effects

/ˈmɛʒər ɪˈfɛkts/

Nghĩa thường dùng

đo lường tác động cụm từ

“Researchers measure effects to understand the impact of variables.”Các nhà nghiên cứu đo lường tác động để hiểu ảnh hưởng của các biến số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...