Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure efficiency

/ˈmɛʒər ɪˈfɪʃ.ən.si/

Nghĩa thường dùng

đánh giá sự hiệu quả của một thứ cụm từ

“It’s important to measure efficiency in chemical processes.”Việc đo lường hiệu quả trong các quá trình hóa học là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...