Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure energy consumption

/ˈmɛʒər ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən/

Nghĩa thường dùng

đo lường mức tiêu thụ năng lượng cụm từ

“It's important to measure energy consumption for efficiency.”Việc đo lường mức tiêu thụ năng lượng là rất quan trọng để đạt hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...