Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure energy efficiency

/ˈmɛʒər ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

đo lường hiệu quả năng lượng. cụm từ

“Companies should measure energy efficiency regularly to identify improvements.”Các công ty nên đo lường hiệu quả năng lượng thường xuyên để xác định các cải tiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...