Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure energy impact

/ˈmɛʒər ˈɛnərdʒi ˈɪmpækt/

Nghĩa thường dùng

đo lường tác động năng lượng cụm từ

“It’s crucial to measure energy impact on the environment.”Việc đo lường tác động năng lượng lên môi trường là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...