Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure environmental impact

/ˈmɛʒər ɪnˈvaɪrənˈmɛntl ˈɪmpækt/

Đang hiển thị mục gốc measure environmental impact cho “measure environmental impacts”.

Nghĩa thường dùng

đo lường tác động môi trường cụm từ

“It’s important to measure environmental impact before projects begin.”Việc đo lường tác động môi trường là rất quan trọng trước khi các dự án bắt đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...