Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure frequency

/ˈmɛʒər ˈfrɛkənsi/

Nghĩa thường dùng

đo tần số cụm từ

“We measure frequency to analyze sound waves.”Chúng tôi đo tần số để phân tích sóng âm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...