Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure gender equality

Nghĩa thường dùng

đánh giá mức độ bình đẳng giữa các giới cụm từ

“We need to measure gender equality in our society.”Chúng ta cần đánh giá mức độ bình đẳng giới trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...