Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure gender representation

/ˈmɛʒər ˈdʒɛndər ˌrɛprɪˈzɛnˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đo lường sự hiện diện của các giới trong các lĩnh vực khác nhau cụm từ

“We must measure gender representation in leadership roles.”Chúng ta phải đo lường sự hiện diện của giới trong các vai trò lãnh đạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...