Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure growth

Nghĩa thường dùng

đo lường sự phát triển cụm từ

“Researchers measure growth in plants over time.”Các nhà nghiên cứu đo lường sự phát triển của cây theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...