Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure inequality

/ˈmɛʒər ɪnɪˈkwɑləti/

Nghĩa thường dùng

đo lường sự bất bình đẳng cụm từ

“Researchers measure inequality to understand social issues.”Các nhà nghiên cứu đo lường sự bất bình đẳng để hiểu các vấn đề xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...