Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure intensity

/ˈmɛʒər ɪnˈtɛn.sɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

đo cường độ cụm từ

“Scientists measure intensity to study sound waves.”Các nhà khoa học đo cường độ để nghiên cứu sóng âm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...