Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure market demand

Nghĩa thường dùng

đánh giá nhu cầu của một sản phẩm trên thị trường cụm từ

“Businesses need to measure market demand before launching new products.”Các doanh nghiệp cần đánh giá nhu cầu thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...