Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure pH

/ˈmɛʒər piːˈeɪtʃ/

Nghĩa thường dùng

đo lường độ axit hoặc kiềm của dung dịch cụm từ

“It's essential to measure pH in chemical reactions.”Việc đo pH trong các phản ứng hóa học là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...