Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure phenomena

/ˈmɛʒər fəˈnɒmɪnə/

Nghĩa thường dùng

đo lường hiện tượng cụm từ

“Scientists measure phenomena to understand natural laws.”Các nhà khoa học đo lường hiện tượng để hiểu các quy luật tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...