Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure reach

/ˈmɛʒər riːtʃ/

Nghĩa thường dùng

đo lường phạm vi tiếp cận cụm từ

“Advertisers need to measure reach to evaluate success.”Các nhà quảng cáo cần đo lường phạm vi tiếp cận để đánh giá thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...