Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure time

/ˈmɛʒər taɪm/

Nghĩa thường dùng

đo thời gian cụm từ

“We need to measure time accurately in our experiments.”Chúng ta cần đo thời gian chính xác trong các thí nghiệm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...