Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure twice, cut once

/ˈmɛʒər twaɪs kʌt wʌns/

Nghĩa thường dùng

Lập kế hoạch cẩn thận trước khi hành động để tránh sai sót. cụm từ

“Before making a decision, measure twice, cut once.”Trước khi đưa ra quyết định, hãy lập kế hoạch cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...