Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure variables

/ˈmɛʒər ˈvɛrəblz/

Nghĩa thường dùng

đo lường biến số cụm từ

“It is essential to measure variables accurately.”Việc đo lường biến số một cách chính xác là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...