Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

measure wavelength

/ˈmɛʒər ˈweɪvleŋθ/

Nghĩa thường dùng

đo bước sóng cụm từ

“Scientists measure wavelength to study light properties.”Các nhà khoa học đo bước sóng để nghiên cứu các tính chất của ánh sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...