measure wavelength
Nghĩa thường dùng
“Scientists measure wavelength to study light properties.”Các nhà khoa học đo bước sóng để nghiên cứu các tính chất của ánh sáng.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Scientists measure wavelength to study light properties.”Các nhà khoa học đo bước sóng để nghiên cứu các tính chất của ánh sáng.
Đang tải...