Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meat shop

/ˈmiːt ˌʃɒp/

Nghĩa thường dùng

Cửa hàng thịt cụm từ

“The meat shop has fresh chicken and beef every day.”Cửa hàng thịt có gà và bò tươi mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...