meatball
/'mi:tbɒ:l/ phổ biến #15108
Nghĩa thường dùng
viên thịt chế biến từ thịt xay
danh từ
“I love spaghetti and meatballs.”Tôi thích mì spaghetti và thịt viên.
Biến thể từ
meatballs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
meatball
//
* danh từ- thịt viên
- kẻ ngu ngốc
Định nghĩa tiếng Anh
n. ground meat formed into a ball and fried or simmered in broth