Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

meatball

/'mi:tbɒ:l/ phổ biến #15108

Nghĩa thường dùng

viên thịt chế biến từ thịt xay danh từ

“I love spaghetti and meatballs.”Tôi thích mì spaghetti và thịt viên.

Biến thể từ meatballs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

meatball

//

* danh từ
  • thịt viên
  • kẻ ngu ngốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. ground meat formed into a ball and fried or simmered in broth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...