mechanician
/,mekə'niʃn/
danh từ
- công nhân cơ khí
- nhà cơ học
Định nghĩa tiếng Anh
n. One skilled in the theory or construction of machines;\n a machinist.
112,430 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. One skilled in the theory or construction of machines;\n a machinist.
Đang tải...