Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mechanism of action

/ˈmɛkənɪzəm əv ˈækʃən/

Nghĩa thường dùng

cơ chế tác động cụm từ

“The mechanism of action of this drug is still under investigation.”Cơ chế tác động của loại thuốc này vẫn đang được điều tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...