mechanistic explanation
/ˌmɛkəˈnɪstɪk ˌɛkspləˈneɪʃən/
Nghĩa thường dùng
giải thích cơ chế
cụm từ
“The research provided a mechanistic explanation for the observed phenomena.”Nghiên cứu đã cung cấp một giải thích cơ chế cho các hiện tượng quan sát được.