mechanization
/,mekənai'zeiʃn/ phổ biến #24231
Nghĩa thường dùng
sự cơ khí hoá
danh từ
“The mechanization of agriculture has increased productivity.”Sự cơ khí hoá nông nghiệp đã tăng năng suất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mechanization
/,mekənai'zeiʃn/
danh từ
- sự cơ khí hoá
- (quân sự) sự cơ giới hoá
Định nghĩa tiếng Anh
n. the condition of having a highly technical implementation