Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mechanization

/,mekənai'zeiʃn/ phổ biến #24231

Nghĩa thường dùng

sự cơ khí hoá danh từ

“The mechanization of agriculture has increased productivity.”Sự cơ khí hoá nông nghiệp đã tăng năng suất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mechanization

/,mekənai'zeiʃn/

danh từ

  • sự cơ khí hoá
  • (quân sự) sự cơ giới hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of having a highly technical implementation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...