Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

media accountability

Nghĩa thường dùng

trách nhiệm của truyền thông cụm từ

“Calls for greater media accountability have intensified following several misinformation scandals.”Những lời kêu gọi tăng trách nhiệm của truyền thông đã gia tăng sau hàng loạt vụ bê bối thông tin sai lệch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...